Hiển thị 61–72 của 134 kết quả

  • Công nghệ HDXRF
  • D4294, ISO 8754, TCVN 3172
  • Phân tích: P,....Ca, Fe, K, Ni và V
  • Đo mẫu: dầu thô, dầu diesel, xăng,...
  • Tối đa Mẫu: 12 mẫu
  • Mẫu: 0,9 đến 1,1g (mẫu ẩm)
  • Công suất tối đa: 1.5kW
  • Hạt mẫu: ≤0,2mm Φ6
  • ASTM D3173, D3174, D3175,...
  • Độ phân giải: 0,0001g
  • Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
  • Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
  • Có thể nạp 19 mẫu một lần
  • Nhiệt trị trong than đá, than cốc,...
  • Phân tích độ ẩm và tro
  • Độ ổn định và độ tin cậy cao
  • ASTM D3173, D3174, D3175
  • Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
  • Độ phân giải cân bằng: 0,0001g
  • Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
  • ASTM D4294, ISO 8754
  • Khoảng đo: Sulfur 16 ppm – 5 wt%
  • LOD: 1/6 ppm
  • Thời gian đo lường 30-900s
  • Công nghệ: HDXRF
  • D4294, ISO 8754, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 2,6 ppm – 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu,...
  • Tiêu chuẩn: GB/T 214-2007
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
  • Tối đa Số lượng mẫu 1
  • Phạm vi: 0,01% – 40%
  • Phạm vi: 0,01% – 40%
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,01%
  • Phân tích mẫu: 3 ~ 5 phút
  • Tối đa Số lượng mẫu: 21
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: xăng, dầu,...