- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- Điều khiển khí điện tử (Mol EFC)
- Đơn vị: v%, m%
- 100-264 V AC, 47-63 Hz, 130 W
- Đo 100 chỉ tiêu nhiên liệu
- Nhiều tiêu chuẩn ASTM
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vị: 0,13 ppm đến 4% wt
- Đo mẫu: dầu thô, sản phẩm chưng cất,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
- Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...
- Công nghệ HDXRF
- D4294, ISO 8754, TCVN 3172
- Phân tích: P,....Ca, Fe, K, Ni và V
- Đo mẫu: dầu thô, dầu diesel, xăng,...
- Tiêu chuẩn ASTM D6304
- Dải nhiệt độ ~RT đến 200 °C
- Gia nhiệt nhanh 150 °C trong 2 phút
- Buồng bay hơi bằng vật liệu Pyrex – Teflon
- Tối đa Mẫu: 12 mẫu
- Mẫu: 0,9 đến 1,1g (mẫu ẩm)
- Công suất tối đa: 1.5kW
- Hạt mẫu: ≤0,2mm Φ6
- ASTM D3173, D3174, D3175,...
- Độ phân giải: 0,0001g
- Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
- Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
- Có thể nạp 19 mẫu một lần
- Nhiệt trị trong than đá, than cốc,...
- Phân tích độ ẩm và tro
- Độ ổn định và độ tin cậy cao



