- Công nghệ HDXRF
- D4294, ISO 8754, TCVN 3172
- Phân tích: P,....Ca, Fe, K, Ni và V
- Đo mẫu: dầu thô, dầu diesel, xăng,...
- Tối đa Mẫu: 12 mẫu
- Mẫu: 0,9 đến 1,1g (mẫu ẩm)
- Công suất tối đa: 1.5kW
- Hạt mẫu: ≤0,2mm Φ6
- ASTM D3173, D3174, D3175,...
- Độ phân giải: 0,0001g
- Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
- Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
- Có thể nạp 19 mẫu một lần
- Nhiệt trị trong than đá, than cốc,...
- Phân tích độ ẩm và tro
- Độ ổn định và độ tin cậy cao
- ASTM D3173, D3174, D3175
- Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
- Độ phân giải cân bằng: 0,0001g
- Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
- ASTM D4294, ISO 8754
- Khoảng đo: Sulfur 16 ppm – 5 wt%
- LOD: 1/6 ppm
- Thời gian đo lường 30-900s
- Công nghệ: HDXRF
- D4294, ISO 8754, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 2,6 ppm – 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Tiêu chuẩn: GB/T 214-2007
- Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
- Tối đa Số lượng mẫu 1
- Phạm vi: 0,01% – 40%
- Phạm vi: 0,01% – 40%
- Độ phân giải lưu huỳnh 0,01%
- Phân tích mẫu: 3 ~ 5 phút
- Tối đa Số lượng mẫu: 21
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: xăng, dầu,...


