Hiển thị 61–72 của 147 kết quả

  • ISO-10694, E1915, D5016, D1619
  • Công Nghệ đầu dò NDIR
  • Lò đốt ngang
  • 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
  • ISO-10694, E1915, D5016, D1619
  • Công Nghệ đầu dò NDIR
  • Lò đốt ngang
  • Điều khiển khí điện tử (Mol EFC)
  • Đơn vị: v%, m%
  • 100-264 V AC, 47-63 Hz, 130 W
  • Đo 100 chỉ tiêu nhiên liệu
  • Nhiều tiêu chuẩn ASTM
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vị: 0,13 ppm đến 4% wt
  • Đo mẫu: dầu thô, sản phẩm chưng cất,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
  • Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...
  • Công nghệ HDXRF
  • D4294, ISO 8754, TCVN 3172
  • Phân tích: P,....Ca, Fe, K, Ni và V
  • Đo mẫu: dầu thô, dầu diesel, xăng,...
  • Tiêu chuẩn ASTM D6304
  • Dải nhiệt độ ~RT đến 200 °C
  • Gia nhiệt nhanh 150 °C trong 2 phút
  • Buồng bay hơi bằng vật liệu Pyrex – Teflon
  • Tối đa Mẫu: 12 mẫu
  • Mẫu: 0,9 đến 1,1g (mẫu ẩm)
  • Công suất tối đa: 1.5kW
  • Hạt mẫu: ≤0,2mm Φ6
  • ASTM D3173, D3174, D3175,...
  • Độ phân giải: 0,0001g
  • Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
  • Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
  • Có thể nạp 19 mẫu một lần
  • Nhiệt trị trong than đá, than cốc,...
  • Phân tích độ ẩm và tro
  • Độ ổn định và độ tin cậy cao