Hiển thị 73–84 của 142 kết quả

  • ASTM D4294, ISO 8754
  • Khoảng đo: Sulfur 16 ppm – 5 wt%
  • LOD: 1/6 ppm
  • Thời gian đo lường 30-900s
  • Công nghệ: HDXRF
  • D4294, ISO 8754, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 2,6 ppm – 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu,...
  • Tiêu chuẩn: GB/T 214-2007
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
  • Tối đa Số lượng mẫu 1
  • Phạm vi: 0,01% – 40%
  • Phạm vi: 0,01% – 40%
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,01%
  • Phân tích mẫu: 3 ~ 5 phút
  • Tối đa Số lượng mẫu: 21
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: xăng, dầu,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ MWDXRF
  • D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
  • S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
  • Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...
  • Xác định: C,H,N trong than,...
  • Số lượng mẫu tối đa: 34
  • Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
  • Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
  • Độ chính xác: 0,3-1,0 %wt
  • Thời gian đáp ứng: 60 giây (typ)
  • Độ sâu vật liệu: 4-16 in
  • Đo được: Al2O3, CaO, Fe2O3,...