Hiển thị 73–84 của 134 kết quả

  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ MWDXRF
  • D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
  • S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
  • Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...
  • Xác định: C,H,N trong than,...
  • Số lượng mẫu tối đa: 34
  • Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
  • Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
  • Độ chính xác: 0,3-1,0 %wt
  • Thời gian đáp ứng: 60 giây (typ)
  • Độ sâu vật liệu: 4-16 in
  • Đo được: Al2O3, CaO, Fe2O3,...
  • Đo đến 20 điểm quá trình
  • hoạt động 24/7
  • Tích hợp dễ dàng vào DCS
  • chẩn đoán từ xa
  • Nguồn: 115/230V AC, 50/60Hz
  • Hoạt động: 5°C đến + 50°C
  • 1000 x 600 x 400mm (HWD)
  • Hệ điều hành Windows®10
  • Công nghệ: MWDXRF
  • LOD: 0,4 ppm ở 600 giây
  • Phạm vi: 0.4 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: nhiên liệu sinh học, dầu,...
  • Mẫu phân tích lớn
  • Độ nhạy cao
  • Phân tích: 1 phút/ mẫu
  • Sử dụng đơn giản
  • Độ chính xác : 0,3-1,0 %wt
  • Thời gian: 3 giây (typ)
  • Đo hàm lượng tro vật liệu dễ cháy
  • Ứng dụng: than đá, xi măng,...
  • Công nghệ XRF
  • ISO 9001:2015; IEC 61010,…
  • Phạm vi đo: Na-U
  • Mẫu đo: Hợp kim;Bo mạch in, đầu nối,...