- ASTM D3173, D3174, D3175
- Chính xác: 0,02% RSD (1σ, 1g mẫu)
- Độ phân giải cân bằng: 0,0001g
- Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 1,1g
- Tiêu chuẩn ASTM D2272, D2112, D942
- Làm mát nhanh từ 150 °C xuống 30 °C trong khoảng 3 phút
- Buồng chứa bằng inox điều chỉnh nhiều góc độ
- Dải gia nhiệt đo lên đến 200 °C
- Tiêu chuẩn ASTM D892, ASTM D6082
- Hệ thống 4 vị trí mẫu tự động
- Dải nhiệt độ từ 5 °C đến 150 °C
- Dung tích bể dầu 6–8 lít
- ASTM D4294, ISO 8754
- Khoảng đo: Sulfur 16 ppm – 5 wt%
- LOD: 1/6 ppm
- Thời gian đo lường 30-900s
- Công nghệ: HDXRF
- D4294, ISO 8754, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 2,6 ppm – 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Tiêu chuẩn: GB/T 214-2007
- Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
- Tối đa Số lượng mẫu 1
- Phạm vi: 0,01% – 40%
- Phạm vi: 0,01% – 40%
- Độ phân giải lưu huỳnh 0,01%
- Phân tích mẫu: 3 ~ 5 phút
- Tối đa Số lượng mẫu: 21
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...



