- Dải áp suất từ 0-2000 kPa
- Đo xăng, nhiên liệu máy bay
- Đo nhanh: Kết quả sau 5 phút
- Trọng lượng: 10,5 kg (28 lb)
AMETEK GrabnerSee more
- ASTM D6450, D7094, ISO13736
- Nhiệt độ : +/-0.05°C (0.09°F)
- Cỡ mẫu 1-2 ml
- Đo mẫu nhanh : Lên đến 12 mẫu / giờ
- 0 đến 400°C (32 đến 750°F)
- 4 phút cho 8 mẫu
- Hoàn toàn tự động
- Nhiều ứng dụng
xosSee more
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
- Công nghệ: HDXRF
- D4294, ISO 8754, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 2,6 ppm – 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vị: 0,13 ppm đến 4% wt
- Đo mẫu: dầu thô, sản phẩm chưng cất,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
- Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...
TSHR BVSee more
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Sử dụng Công nghệ DSP
- Thiết kế ống lò đứng độc đáo
- Dữ liệu tổng nitơ chính xác
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Có sẵn mô-đun TRINITY
- Sử dụng Công nghệ DSP
- Thiết kế ống lò đứng độc đáo
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Đầu dò CLD và UV-F hiệu suất cao
- Giảm nhiễu nitơ
- Dễ sử dụng
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Máy dò UV-F hiệu suất cao
- Đốt cháy lâu dài và hiệu quả
- Vận hành dễ sử dụng
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Khả năng kết nối nhanh
- Vận hành dễ sử dụng
- Đầu dò tiên tiến
- Tuân thủ quy định quốc tế
- Máy dò vi điện lượng nhỏ gọn
- Sử dụng công nghệ DSP
- Dễ sử dụng
- Sử dụng Công nghệ DSP
- Dễ sử dụng
- Kết quả chính xác
- Theo tiêu chuẩn quốc tế
- Cảm biến áp suất và hydrocacbon
- Chính xác và đáng tin cậy
- 700 psi (40 bar) - 2500 psi (170 bar)
- Thiết kế dễ dàng và an toàn
- Dễ sử dụng
- Sử dụng ống tiêm từ 10 đến 100 uL
- Thiết kế nhỏ gọn
- Phù hợp với các phòng thí nghiệm
IFISCHER ILUDESTSee more
- D2892 (TBP), D5236 (Potstill)
- Model: DIST D-2892/5236 CC
- Hệ thống TBP: với 20 máy thu
- Hệ thống Potstill: với 12 bộ thu
- D1160, TCVN 7988:2008
- Model: DIST D-1160 CC
- Đường cong chưng cất: ACT và AET
- Không giới hạn các tùy chọn thử nghiệm chưng cất chân không
- ASTM D5236
- Model: DIST D-5236 CC
- Hệ thống TBP: với 20 máy thu
- Đạt AET cao hơn với tùy chọn chân không cao xuống 0,006 mmHg
- ASTM D2892
- Model: DIST D-2892 CC
- Hệ thống TBP: với 20 máy thu
- Nhiều dung tích: 100 lít, 150 lít, 250 lít và 500 lít acc
- Xác định hơi, lỏng, cân bằng
- Áp suất: 1 mbar đến 50 bar
- Thiết kế để sạc 50 ml (chế độ động) và có thể hoạt động trong điều kiện chân không (1...1.013 mbar)
- FISCHER® LABODEST® HMS 500 AC
- Charge Quantity 10...500 ml
- Chưng cất tự động
- Vận hành áp suất cao liên tục
- Hệ thống cho hoạt động hàng loạt
- Bộ điều khiển ILUDEST® [DC/MoS]²
- Hệ thống cho hoạt động hàng loạt
- Bộ điều khiển ILUDEST ® [DC/MIC]³
PS ANALYTICALSee more
- Mẫu phân tích lớn
- Độ nhạy cao
- Phân tích: 1 phút/ mẫu
- Sử dụng đơn giản
- Thu thập mẫu từ xa
- Dễ sử dụng
- Dễ dàng vận chuyển
- Phần mềm đa năng
- 5 - 40oC
- 5 nguyên tố
- Điều khiển bằng Millennium
- LOD 2 ppt
- Nguồn: 115/230V AC, 50/60Hz
- Hoạt động: 5°C đến + 50°C
- 1000 x 600 x 400mm (HWD)
- Hệ điều hành Windows®10
STEROGLASSSee more
- ISO 21807: 2004 và 18787
- Màn hình cảm ứng màu
- Thời gian cân/đo: <5 phút
- Hoạt động: +5°C đến +50°C
- Màn hình cảm ứng màu 7 “
- Phạm vi đo: 0,030 đến 1.000 aw
- Thời gian đo: <5 phút
- Nhiệt độ: + 5°C đến + 50°C
- Hệ thống hấp dẫn chân không
- Điều khiển điện tử
- Loại điều khiển: PID
- Phạm vi làm việc °C: 0...150
- Thiết kế nhỏ gọn và hiện đại
- Cung cấp hệ thống GLP
- Lá chắn an toàn
- Chế độ hẹn giờ
- Màn hình cảm ứng 7 ".
- Độ chính xác ± 5mbar
- Nhiệt độ làm việc đến 150℃
- Thể tích 20 lít
Z.SPECSee more
- Công nghệ: HDXRF
- LOD từ 0.3 ppm
- Phạm vi: 40 phần tử từ K - U
- Đo: đất, thực phẩm,...
- Công nghệ: MDXRF
- D4294, ISO 8754, ISO 13032
- Phạm vi đo: Sulfur 1 ppm – 10 wt%
- Đo: nhớt, dầu, nhiên liệu máy bay, chất bôi trơn,...
TANNAS & KINGSee more
- D2983, D97, D2500, D5853
- Hoàn toàn khép kín
- Phạm vi nhiệt độ rộng
- Đo nhớt nhiệt độ thấp
- D3829, D4684, D6821, D6896
- Ổn định và chính xác
- Hoàn toàn khép kín
- Đo: độ nhớt xăng, dầu,...
- ASTM D4683, D6616
- Thời gian kiểm tra mẫu: 5-7 phút
- Tốc độ cắt: 50.000 đến> 7 triệu giây-1
- Đo: dầu mới, dầu đã qua sử dụng,...
- ASTM D5133, D7110, D2983
- Làm mát: +30°C đến –70°C
- Trọng lượng ~ 86 kg
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- ASTM D5800
- Kiểm tra độ bay hơi
- Photpho (PEI) và lưu huỳnh (SEI)
- Thiết kế nhỏ gọn
- D892, D6082, D1881, D7840
- Phạm vi: +20°C - 175°C (± 0,1°C)
- Thể tích mẫu : 200 mL
- Đo: dầu động cơ, dầu thủy lực,...
- ASTM D5133, D7110, D2983
- Trung Quốc SH/T0732
- Gia nhiệt sơ bộ khép kín: lên đến 90°C
- Đo: dầu nhớt, dầu động cơ,...
- ASTM D97, D2500, D5853
- +30°C đến –70°C
- Chính xác và ổn định +/- 0,1°C
- Nhiều phương pháp thử nghiệm
- ASTM D2272, D2112, D4742
- SH Trung Quốc / T0193
- Nhiệt độ: 160°C ± 0,1°C
- Đo: dầu, chất bôi trơn, dầu mỡ,...
- ASTM D7097, ASTM D6335
- 200°C đến 480°C
- Oxy hóa và tạo cặn của dầu
- Kết quả bằng miligam
RTEC INSTRUMENTSSee more
- ASTM D6079, D7688, ISO 12156-1
- Tần số tối đa: 1 đến 200Hz
- Độ phân giải: 0,1um
- Nhiệt độ mẫu max: 150°C
- Windows10 64 bit, LCD 24 inch
- Tần số: 50 ± 1 Hz
- Tải trọng: 200 ± 1g
- tốc độ lấy mẫu: 200kHz
- Đo độ mài mòn, ma sát,...
- Công nghệ: Thin or Thick (film)
- Vật liệu nano or macro, coating
- Vùng nhiệt độ: lên đến 400°C
- MFT-5000, MFT-3000, MFT-2000
- Vùng đo: Nano, Micro, Macro
- Ứng dụng: Bôi trơ, phụ gia,...
- Công nghệ: Thin or Thick (film)
ALTAMIRA_AMISee more
- Kết cấu nhỏ gọn
- Thao tác đơn giản
- Độ chính xác cao
- Tự động tính toán tỷ trọng
- Số lượng MFC: 2 – 4
- Trộn khí tự động
- Đo thành phần khí vào và ra
- Vùng áp suất rộng
- Phương pháp SVGA
- Kích thước lỗ: 0.35 – 500 nm
- Diện tích bề mặt riêng: > 0.0005 m2/g
- 4 cổng phân tích
CHOICE ANALYTICALSee more
- Dễ sử dụng
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D8148
- Chứng nhận UL, TUV, CE và CSA
- Tự động
- Dễ sử dụng
- Dễ hiệu chỉnh và bảo trì
- Tự động đo màu
- Khả năng lưu trữ lớn, có thể in hàng trăm kết quả.
FILTERTECHNIKSee more
XRF
- Phạm vi đo: 0-100%
- ISO 4406, NAS 1638 , AS4059
- Diesel & dầu
- DIODE LASER, loại I
ELVATECHSee more
PROTOXRDSee more
- Dễ dàng và thuận tiện sử dụng
- Phần mềm tiêu chuẩn
- Độ chính xác tuyệt vời
- Thiết kế linh hoạt
- Tùy chọn giai đoạn áp suất khí
- FlexStage để gắn các mẫu lớn
- Hệ thống tia X 1200 Watt
- Bán kính giác kế 200 mm
- Hệ thống linh hoạt
- Tiêu chuẩn và An toàn
- Phần mềm mạnh mẽ
- Xử lý các nhiễu xạ phức tạp
SUNDY
ELEMENTAL MICROANALYSISSee more
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
- EMIA-Expert
- EMIA-320V2/920V2
- EMIA820V/320V/220V
- EMIA-V series
- CRM phân tích kim loại
- ống đốt mẫu
- chất khử CO2
- Mẫu chuẩn than, khoáng sản
- Vật tư tiêu hao
- Viên chuẩn Benzoic
- chất chuẩn Coal standard
- chất trợ cháy, chất khử
MOL ANAlYTIKSee more
- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- Điều khiển khí điện tử (Mol EFC)
- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S








































