- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ MWDXRF
- D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
- S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...
- Xác định: C,H,N trong than,...
- Số lượng mẫu tối đa: 34
- Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
- Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
- Độ chính xác: 0,3-1,0 %wt
- Thời gian đáp ứng: 60 giây (typ)
- Độ sâu vật liệu: 4-16 in
- Đo được: Al2O3, CaO, Fe2O3,...
- Đo đến 20 điểm quá trình
- hoạt động 24/7
- Tích hợp dễ dàng vào DCS
- chẩn đoán từ xa
- Công nghệ: FTIR
- Phân tích nhanh xăng, dầu
- ASTM D5845, ASTM D6277, ASTM E1655, EN 238, EN 14078
- Tiêu chuẩn ASTM D240, D4809, D5865, IP 12, ISO 1716
- Bom oxy loại Mahler
- Bồn nước cách nhiệt hai lớp
- Khả năng chống ăn mòn
- Công nghệ: MWDXRF
- LOD: 0,4 ppm ở 600 giây
- Phạm vi: 0.4 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: nhiên liệu sinh học, dầu,...
- Độ chính xác : 0,3-1,0 %wt
- Thời gian: 3 giây (typ)
- Đo hàm lượng tro vật liệu dễ cháy
- Ứng dụng: than đá, xi măng,...
- Công nghệ XRF
- ISO 9001:2015; IEC 61010,…
- Phạm vi đo: Na-U
- Mẫu đo: Hợp kim;Bo mạch in, đầu nối,...
- Công nghệ: MDXRF
- D4294, ISO 8754, ISO 13032
- Phạm vi: Sulfur 1 ppm – 10 wt%
- Đo: nhớt, dầu, nhiên liệu máy bay, chất bôi trơn,...
- Công nghệ: HDXRF
- LOD từ 0.3 ppm
- Phạm vi: 40 phần tử từ K - U
- Đo: đất, thực phẩm,...




