Hiển thị 85–96 của 157 kết quả

  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.4 ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, xăng E5, dầu DO,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: xăng, dầu,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
  • Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
  • Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
  • Máy Phân Tích Lưu Huỳnh Sindie R4
  • Giới Hạn 0,12 ppm
  • ASTM D2622, ASTM D7039, ISO 20884 và EN 16997
  • XOS, Sindie Online, SINDIE 6010
  • ASTM D7039, Class I Div 2, ATEX, Nhà máy lọc dầu
  • Máy phân tích lưu huỳnh trực tuyến, MWDXRF
  • Công nghệ MWDXRF
  • D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
  • S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
  • Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...
  • Xác định: C,H,N trong than,...
  • Số lượng mẫu tối đa: 34
  • Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
  • Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
  • Độ chính xác: 0,3-1,0 %wt
  • Thời gian đáp ứng: 60 giây (typ)
  • Độ sâu vật liệu: 4-16 in
  • Đo được: Al2O3, CaO, Fe2O3,...
  • Petra SUPRA đo nguyên tố nhẹ
  • Natri, magie, nhôm, silic và lưu huỳnh 0,13 ppm bằng EDXRF
  • Đo đến 20 điểm quá trình
  • hoạt động 24/7
  • Tích hợp dễ dàng vào DCS
  • chẩn đoán từ xa