Hiển thị 97–108 của 157 kết quả

  • Công nghệ: FTIR
  • Phân tích nhanh xăng, dầu
  • ASTM D5845, ASTM D6277, ASTM E1655, EN 238, EN 14078
  • Tiêu chuẩn ASTM D240, D4809, D5865, IP 12, ISO 1716
  • Bom oxy loại Mahler
  • Bồn nước cách nhiệt hai lớp
  • Khả năng chống ăn mòn
  • Công nghệ: MWDXRF
  • LOD: 0,4 ppm ở 600 giây
  • Phạm vi: 0.4 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: nhiên liệu sinh học, dầu,...
  • S/N/Cl Analyzer
  • Cl < 1 ppm – 3000 ppm (cell TB), 1000 ppm – 80% (cell lớn)
  • Huỳnh quang UV (UVF) – ASTM D5453
  • ISO 20846, IP 490, UOP 987, SH/T 0689
  • Hóa phát quang (chemiluminescence) – ASTM D4629
  • Total Nitrogen Analyzer
  • Độ chính xác : 0,3-1,0 %wt
  • Thời gian: 3 giây (typ)
  • Đo hàm lượng tro vật liệu dễ cháy
  • Ứng dụng: than đá, xi măng,...
  • Công nghệ XRF
  • ISO 9001:2015; IEC 61010,…
  • Phạm vi đo: Na-U
  • Mẫu đo: Hợp kim;Bo mạch in, đầu nối,...
  • Công nghệ: MDXRF
  • D4294, ISO 8754, ISO 13032
  • Phạm vi: Sulfur 1 ppm – 10 wt%
  • Đo: nhớt, dầu, nhiên liệu máy bay, chất bôi trơn,...
  • Công nghệ: HDXRF
  • LOD từ 0.3 ppm
  • Phạm vi: 40 phần tử từ K - U
  • Đo: đất, thực phẩm,...
  • Dễ dàng và thuận tiện sử dụng
  • Phần mềm tiêu chuẩn
  • Độ chính xác tuyệt vời
  • Thiết kế linh hoạt
  • 260 °C đến 600 °C
  • Phạm vi do từ -50% đến 300%
  • D5515, DIN51739 và ISO 349, 2387
  • Tương thích HDH Windows10