Hiển thị 133–144 của 151 kết quả

  • An toàn và dễ sử dụng
  • Lượng mẫu nhỏ
  • Có tính di động cao
  • Nhiệt độ môi trường 400 độ C
  • Nguồn phát tia X digiX-40
  • Đầu dò SSD hiện đại
  • Khoảng phát hiện từ Mg-U
  • Công nghệ: MXRF
  • Xác định tối ưu: Chì (Pb), Asen (As), Thuỷ ngân (Hg), Đồng (Cu),...
  • Xác định được các nguyên tố: Cadmium (Cd), Thiếc (Sn), Antimon (Sb), Chromium (Cr), Ni-ken (Ni), Đồng (Cu),…
  • Đo: ngũ cốc, thực phẩm, dược phẩm,...
  • ASTM D1552, D3177, D4239
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
  • Tải mẫu 1
  • Thời gian: < 2 phút/mẫu
  • ASTM D1552, D3177, D4239
  • Thời gian gia nhiệt: ≤150 phút
  • Độ phân giải lưu huỳnh 0,001%
  • Thời gian:<2 phút/mẫu
  • Tiêu chuẩn: GB/T 214-2007
  • Thời gian: mẫu 3 ~ 5 phút (mẫu)
  • Số lượng mẫu tối đa: 21
  • Trọng lượng mẫu: 10 – 110mg
  • Phân tích: 9 mẫu / đợt
  • thời gian kiểm tra: 3h/mẻ
  • Nhiệt độ lò lên đến: 1600 ℃
  • Mẫu đo: than, than cốc,...
  • Phân tích: than, tro, khoáng sản,...
  • Công nghệ: gamma (single-gamma)
  • Không phá hủy mẫu
  • Độ chính xác: +/- 0,5%
  • Flash Point - Chớt cháy
  • Freezing Point - Đông Đặc
  • Oxidation Stability
  • Foaming - Tạo bọt
  • ASTM D7097, ASTM D6335
  • 200°C đến 480°C
  • Oxy hóa và tạo cặn của dầu
  • Kết quả bằng miligam
  • Trọng lượng mẫu: 0,5 ~ 50g
  • Số lượng mẫu mỗi lô: 10
  • Độ phân giải cân bằng: 0,0001g
  • Độ chính xác: ± 2℃
  • Đo độ mài mòn, ma sát,...
  • Công nghệ: Thin or Thick (film)
  • Vật liệu nano or macro, coating
  • Vùng nhiệt độ: lên đến 400°C