- Nhiều phương pháp ASTM
- 0 đến 50°C (32 đến 122°F)
- Giao thoa kế Michelson
- Dễ cài đặt và dễ sử dụng
- ASTM D2272, D2112, D4742
- SH Trung Quốc / T0193
- Nhiệt độ: 160°C ± 0,1°C
- Đo: dầu, chất bôi trơn, dầu mỡ,...
- Thu thập mẫu từ xa
- Dễ sử dụng
- Dễ dàng vận chuyển
- Phần mềm đa năng
- ASTM D5373, D5291, ISO 16634 ...
- Bộ nạp tự động: 36/72 Mẫu
- Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
- Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- Điều khiển khí điện tử (Mol EFC)
- Đơn vị: v%, m%
- 100-264 V AC, 47-63 Hz, 130 W
- Đo 100 chỉ tiêu nhiên liệu
- Nhiều tiêu chuẩn ASTM
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vị: 0,13 ppm đến 4% wt
- Đo mẫu: dầu thô, sản phẩm chưng cất,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
- Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...

