Hiển thị 49–60 của 134 kết quả

  • Nhiều phương pháp ASTM
  • 0 đến 50°C (32 đến 122°F)
  • Giao thoa kế Michelson
  • Dễ cài đặt và dễ sử dụng
  • ASTM D2272, D2112, D4742
  • SH Trung Quốc / T0193
  • Nhiệt độ: 160°C ± 0,1°C
  • Đo: dầu, chất bôi trơn, dầu mỡ,...
  • Thu thập mẫu từ xa
  • Dễ sử dụng
  • Dễ dàng vận chuyển
  • Phần mềm đa năng
  • ASTM D5373, D5291, ISO 16634 ...
  • Bộ nạp tự động: 36/72 Mẫu
  • Thời gian: ≤5 phút / Mẫu
  • Khối lượng mẫu: 75 ~ 105mg
  • ISO-10694, E1915, D5016, D1619
  • Công Nghệ đầu dò NDIR
  • Lò đốt ngang
  • 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
  • ISO-10694, E1915, D5016, D1619
  • Công Nghệ đầu dò NDIR
  • Lò đốt ngang
  • Điều khiển khí điện tử (Mol EFC)
  • Đơn vị: v%, m%
  • 100-264 V AC, 47-63 Hz, 130 W
  • Đo 100 chỉ tiêu nhiên liệu
  • Nhiều tiêu chuẩn ASTM
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
  • Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vị: 0,13 ppm đến 4% wt
  • Đo mẫu: dầu thô, sản phẩm chưng cất,...
  • Công nghệ: MWDXRF
  • D7536, D4929, TCVN 3172
  • Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
  • Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...