- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: nhiên liệu nặng, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, ASTM D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0.13 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, nhiên liệu nặng,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7536, D4929, TCVN 3172
- Phạm vi: 0,1 ppm đến 2% wt
- Đo mẫu: sản phẩm chưng cất, dầu thô,...
- Công nghệ MWDXRF
- D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
- S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...


