- ISO-10694, E1915, D5016, D1619
- Công Nghệ đầu dò NDIR
- Lò đốt ngang
- 08 cấu hình thiết bị phân tích CS, C, S
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,15 ppm - 3000 ppm
- Đo mẫu: xăng, dầu,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,7 ppm - 10%wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0,4ppm - 10% wt
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Công nghệ: MWDXRF
- D7039, D2622, ISO 20884, QCVN 01:2022
- Phạm vi: 0.18 ppm-10 wt%
- Đo mẫu: xăng, dầu diesel, dầu thô,...
- Máy Phân Tích Lưu Huỳnh Sindie R4
- Giới Hạn 0,12 ppm
- ASTM D2622, ASTM D7039, ISO 20884 và EN 16997
- XOS, Sindie Online, SINDIE 6010
- ASTM D7039, Class I Div 2, ATEX, Nhà máy lọc dầu
- Máy phân tích lưu huỳnh trực tuyến, MWDXRF
- Công nghệ MWDXRF
- D2622, D7039, D7536, D4929, QCVN 01:2022
- S: 0,4 ppm-5% wt, Clo: 0,3 ppm-3000 ppm
- Đo mẫu: dầu thô, dầu thủy lực,...




