Manufacturers

User Online

User Online: 3
Today Accessed: 389
Total Accessed: 17575
Your IP: 18.205.60.226

News and Events

View larger

MÁY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XĂNG – DẦU

New product

MÁY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XĂNG – DẦU, CHỈ SỐ OCTANE – CETANE

More details

More info

 

 

MÁY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XĂNG – DẦU, CHỈ SỐ OCTANE – CETANE

 

Model:  IR Vision Gasoline, IR Vision Professional

Hãng sản xuất: Grabner-Instrument ;xuất sứ: Áo

 

Thiết bị được thiết kế phần cứng và phần mềm đã sẵn sàng đo mẫu xăng, dầu, nhiên liệu hàng không (Jet Fuel), nhiên liệu sinh học (Biofuel)

Đáp ứng các tiêu chuẩn đo Xăng và dầu : ASTM D5845, D6277, D7777, D7806, EN 238, ISO 15212, EN1478, ISO15212, ASTM E1655

Kết quả tương ứng với: ASTM D86, D323, D445, D1319, D5191, D6371, D6378, D613, D2699, D2700, D56/3828, D1322, D1840, D2386/D7153, D3948, D6379, ISO3104; ISO5163, ISO5164; EN 13016

Khả năng thêm không giới hạn các thành phần

Dữ liệu xây dựng đường chuẩn trong thiết bị được phân tích bởi SGS

Dùng độc lập hay vận hành chung với máy vi tính

Khả năng xác định hơn 100 thành phần trong nhiên liệu.

Hỗ trợ online thông qua giao diện VPN

 

Phân tích các thành phần trong xăng

*  Đơn vị Khoảng đo:

 

Chỉ số Octan RON

70 – 110

Chỉ số Octan MON

65  -  105

Antiknock Index

77 – 107

Áp suất hơi bão hòa

40 -  105 kPa

Thành phần cất

IBP, T10, T50, T90, FBP, E70, 100, 150, 200, E300  (oF)

Tỉ trọng

 0 - 3 g/cm3 (r = 0.0005 g/cm3)

VOC emissions calculator

Vapor Lock Index (VLI)

 

Chỉ số Octan RON

70 – 110

Chỉ số Octan MON

65  -  105

Antiknock Index

77 – 107

Áp suất hơi bão hòa

40 -  105 kPa

Thành phần cất

IBP, T10, T50, T90, FBP, E70, 100, 150, 200, E300  (oF)

Tỉ trọng

 0 - 3 g/cm3 (r = 0.0005 g/cm3)

VOC emissions calculator

Vapor Lock Index (VLI)

Chỉ số Oxygenate

Khoảngđo

 

 Octane Booster  

Khoảngđo

MTBE

0 - 20 m%

 

MMT/CMT (mg/l)  

 0 – 10000

TAME

0 - 20 m%

 

Manganese (MMT)      

 0 – 2500

ETBE

0 – 20 m%

 

Manganese (CMT)  

 0 – 2500

DIPE

0 – 20 m%

 

DCPD

 0 – 15 m%        

Methanol

0 - 15 m%

 

Nitromethane             

 0 – 9 m%

Ethanol

0 – 40  m%

 

Cyslohexane                

 0 – 100 m%

Iso-Propanol

0 - 20 m%

 

N-Me-Aniline     

 0 - 5 m%

2-Butanol

0 - 25 m%

 

N, N-Dimethylaniline

 0 - 5 m%

Tert-Butanol

0 - 25 m%

 

Cyslohexane               

 0 – 100 m%

Sec-Butylacetate

0 - 10 m%

 

N-Me-Aniline     

 0 - 5 m%

Iso-Butylacetate

0 - 10 m%

 

N, N-Dimethylaniline

 0 - 5 m%

Iso-Butylacetate

0 - 10 m%

 

m-Methylaniline 

 0 - 5 m%

Dimethylcarbonate

0 - 10 m%

 

o-Methylaniline    

0 - 5 m%

Dimethoxymethane

0 - 10 m%

 

p-Methylaniline     

0 - 5 m%

 

 

Aromatic         

Khoảngđo

 

  Anilines

Khoảngđo

Benzene

 0 - 10 m%

 

Aniline

0 - 5 m%

Toluene

 0 - 20 m%

 

N-Me-Aniline

 0 - 5 m%

o-Xylene 

             0 - 20 m%

 

N, N-Dimethylaniline

0 - 5 m%

p-Xylene

 0 - 20 m%

 

m-Methylaniline

0 - 5 m%

m-Xylene

 0 - 20 m%

 

o-Methylaniline

0 - 5 m%

Ethyl benzene

             0 - 20 m%

 

p-Methylaniline

0 - 5 m%

Duren

             0 – 20 m%

 

Naphtalene

             0 - 10 m%

 

 

2,3,4 Ethyltoluen

             0 - 20 m%

 

 

Pseudocumol

 0 - 20 m%

 

 

Cysclohexane

             0 - 25 m%

 

 

Tổng hàm lượng Aromatic

             0 - 20 m%

 

 

 

* Tổng hàm lượng Khoảng đo

 

Oxygenates

0-  12 m%

Tổng aromatic

0 - 80 m%

Saturate

  0 - 100 m%

Tổng Olefins

0 – 80 m%

Di-Olefins

          0 - 20 m%

Total Aniline

          0 - 5 m%

Total Esters 

          0 - 5 m%

 

Phân tích thành phần trong dầu (bao gồm nhiên liệu sinh học )

*  Thành phần Khoảng đo

 

Trị số Cetane

20 – 80

Chỉ số Cetane

20 – 80

Nhớt động học @40oC

0 - 10 mm2/s

Nhớt động lựchọc @40oC

0 - 10 mPas

Chỉ số CFPP

-50°C đến +20°C

Thành phần cất/ thu hồi

IBP, T10/50/65/85/90/95, FBP, R250, R350

Tỷ trọng

0 - 3 g/cm3  (r s.d. = ± 0.0005 g/cm3)

Tổng  Aromatics

0 - 80 m%

Poly Nuclear Aromatics

0 - 50 m%

Chỉ số Cetane cải tiến EHN, IPN

0 - 10000 ppm

Biodiesel (FAME, FAEE)

0 - 40 v%

 

Phân tích thành phần trong nhiên liệu hàng không  (JET FUEL):

*  Thành phần Khoảng đo

 

Chớp cháy               

-80 đến  +20 °C

Thành phần cất

0 - 1000 mm

Chớp cháy

-80 đến  +20 °C

MSEP

60 - 120 %

Điểm khói

0 - 1000 mm

Naphtalenes               

0 – 5 m%

Tổng Aromatics

0 – 40 m%

Tỷ trọng

0 - 3 g/cm3  (r s.d. = ± 0.0005 g/cm3)

Biodiesel (FAME)

0 –  1 %v

 

 

Thông số kỹ thuậ t và đặc điểm thiết bị:

Tích hợp bên trong thư viện 12,90

 điểm dữ liệu quang phổ hồng ngoại dùng cho xác định nồng độ của các chất trongn hiên liệu.

Khả năng xác định hơn 100 thành phần trong nhiên liệu.

Trang bị bên trong máy đo tỷ trọng.

Phân giải phổ:  3.8cm -1

Điều khiển và hiển thị màu với màn hình cảm ứng  10 inch

Máy quang phổ: bộ điều chỉnh nhiệt và nguồn laser, cell đo 2+1 FTIR

Toàn dãy phổ phân tích PLS sử dụng bộ xử lý cao cấp.

Bộ tách sóng  Ge-coated KBR

Đo tỷ trọng bằng ống chữ U 

Điều khiển ổn định nhiệt độtại cell đophổ và khoang đo tỷ trọng

Thời gian khởi động / thời gian quét: 1 phút / 80 giây (quét đa bước sóng)

Giao diện có kết nối  2xUSB, 2 LAN

Nguồn cung cấp điện: 90-264 VAC, 47-63 Hz, 200W. (có thể chọn thêm DC adaptor 12V nối với nguồnđiện trên xe ôtô).

Kích thước máy (RxCxS): 293 x 390 x 280 mm

Trọng lượng 12 Kg.